无路可走

无路可走
zǒu
vô lộ khả tẩu

hết đường; bước đường cùng; không còn lối thoát

2 nghĩa#31523
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hết đường; bước đường cùng; không còn lối thoát

    • Bây giờ anh ấy đã hết đường rồi.

  2. tính từ

    đường cùng ngõ cụt; sơn cùng thủy tận [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy không còn đường nào để đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.