Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无药可救
无药可救
vô dược khả cứu
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy yêu cô ấy một cách vô vọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
无药可救
Phồn thể無藥可救
vô dược khả cứu
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; hết thuốc chữa [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy yêu cô ấy một cách vô vọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.