Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无船承运人
无船承运人
vô thuyền thừa vận nhân
người vận tải không sở hữu tàu (NVOCC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người vận tải không sở hữu tàu (NVOCC)
- 。
Người vận chuyển không tàu cung cấp dịch vụ vận tải biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
无船承运人
Phồn thể無船承運人
vô thuyền thừa vận nhân
người vận tải không sở hữu tàu (NVOCC)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người vận tải không sở hữu tàu (NVOCC)
- 。
Người vận chuyển không tàu cung cấp dịch vụ vận tải biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.