无船承运人

无船承运人
chuánchéngyùnrén
vô thuyền thừa vận nhân

người vận tải không sở hữu tàu (NVOCC)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người vận tải không sở hữu tàu (NVOCC)

    • Người vận chuyển không tàu cung cấp dịch vụ vận tải biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.