Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无线电广播
无线电广播
vô tuyến điện quảng bá
phát thanh vô tuyến điện; phát sóng radio
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát thanh vô tuyến điện; phát sóng radio
- 。
Tôi thích nghe đài phát thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
无线电广播
Phồn thể無線電廣播
vô tuyến điện quảng bá
phát thanh vô tuyến điện; phát sóng radio
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phát thanh vô tuyến điện; phát sóng radio
- 。
Tôi thích nghe đài phát thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.