Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无济于事
无济于事
vô tế vu sự
không có ích gì; vô ích; không giải quyết được gì [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20364
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có ích gì; vô ích; không giải quyết được gì [thành ngữ]
- 。
Làm như vậy là vô ích.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ无济于事
Phồn thể無濟於事
vô tế vu sự
không có ích gì; vô ích; không giải quyết được gì [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20364
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có ích gì; vô ích; không giải quyết được gì [thành ngữ]
- 。
Làm như vậy là vô ích.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.