Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无法可施
无法可施
vô pháp khả thi
không còn cách nào; bó tay; hết phương kế [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không còn cách nào; bó tay; hết phương kế [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi không thể làm gì với vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
无法可施
Phồn thể無法可施
vô pháp khả thi
không còn cách nào; bó tay; hết phương kế [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không còn cách nào; bó tay; hết phương kế [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi không thể làm gì với vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.