Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无国界记者
无国界记者
vô quốc giới ký giả
Phóng viên Không Biên giới (tổ chức vận động báo chí)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phóng viên Không Biên giới (tổ chức vận động báo chí)
- 。
Phóng viên không biên giới là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
无国界记者
Phồn thể無國界記者
vô quốc giới ký giả
Phóng viên Không Biên giới (tổ chức vận động báo chí)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phóng viên Không Biên giới (tổ chức vận động báo chí)
- 。
Phóng viên không biên giới là một tổ chức quốc tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.