Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无可避免
无可避免
vô khả tị miễn
không thể tránh khỏi; tất yếu
1 nghĩa#42880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể tránh khỏi; tất yếu(kế thừa)
- 。
Điều này là không thể tránh khỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
无可避免
Phồn thể無可避免
vô khả tị miễn
không thể tránh khỏi; tất yếu
1 nghĩa#42880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể tránh khỏi; tất yếu(kế thừa)
- 。
Điều này là không thể tránh khỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.