Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
/
旗幅
旗幅
kỳ bức
lá cờ lớn; cờ hiệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lá cờ lớn; cờ hiệu
- 。
Tấm biểu ngữ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
chiều rộng của lá cờ; khổ cờ
- 。
Lá cờ này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旗幅
Phồn thể旗
kỳ bức
lá cờ lớn; cờ hiệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lá cờ lớn; cờ hiệu
- 。
Tấm biểu ngữ này rất đẹp.
- 貳名danh từ
chiều rộng của lá cờ; khổ cờ
- 。
Lá cờ này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu