旗丁

旗丁
dīng
kỳ đinh

lính bộ binh Mãn Châu; đinh tráng trong kỳ (chế độ Bát Kỳ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính bộ binh Mãn Châu; đinh tráng trong kỳ (chế độ Bát Kỳ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.