族裔

族裔
tộc duệ

nhóm dân tộc; tộc người; cộng đồng dân tộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm dân tộc; tộc người; cộng đồng dân tộc

    • Đất nước này có nhiều dân tộc khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))BỘ
  • thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))HỘI Ý

Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.