族类

族类
lèi
tộc loại

một tộc; một dòng họ; một nhóm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một tộc; một dòng họ; một nhóm

    • Tộc loại này rất cổ xưa.

  2. danh từ

    dòng tộc; tộc; dân tộc

    • Loài người được chia thành các chủng tộc khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))BỘ
  • thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))HỘI Ý

Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.