族灭

族灭
miè
tộc diệt

tru di cả họ; diệt tộc (hình phạt xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tru di cả họ; diệt tộc (hình phạt xưa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))BỘ
  • thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))HỘI Ý

Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.