Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
旌阳区
旌阳区
tinh dương khu
Khu Tinh Dương (thuộc thành phố Đức Dương, Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Tinh Dương (thuộc thành phố Đức Dương, Tứ Xuyên)
- 。
Jingyang là một quận của thành phố Đức Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旌阳区
Phồn thể旌陽區
tinh dương khu
Khu Tinh Dương (thuộc thành phố Đức Dương, Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Tinh Dương (thuộc thành phố Đức Dương, Tứ Xuyên)
- 。
Jingyang là một quận của thành phố Đức Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu