旋臂

旋臂
xuán
hoàn tý

nhánh xoắn ốc (của thiên hà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhánh xoắn ốc (của thiên hà)

    • Dải Ngân Hà có bốn nhánh xoắn ốc chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.