/
旋涡
旋涡
hoàn oa
xoáy nước; vòng xoáy
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy
- 。
Trên mặt nước có một xoáy nước.
- 貳名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc
- 。
Con thuyền bị cuốn vào xoáy nước.
- 參名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy
- 。
Trong nước có một cái xoáy nước.
- 肆名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
旋涡
Phồn thể旋渦
hoàn oa
xoáy nước; vòng xoáy
HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy
- 。
Trên mặt nước có một xoáy nước.
- 貳名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc
- 。
Con thuyền bị cuốn vào xoáy nước.
- 參名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy
- 。
Trong nước có một cái xoáy nước.
- 肆名danh từ
xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu