旋涡

旋涡
xuán
hoàn oa

xoáy nước; vòng xoáy

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xoáy nước; vòng xoáy

    • Trên mặt nước có một xoáy nước.

  2. danh từ

    xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc

    • Con thuyền bị cuốn vào xoáy nước.

  3. danh từ

    xoáy nước; vòng xoáy

    • Trong nước có một cái xoáy nước.

  4. danh từ

    xoáy nước; vòng xoáy; xoáy lốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.