旋木

旋木
xuàn
hoàn mộc

tiện gỗ; nghề tiện gỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiện gỗ; nghề tiện gỗ

    • Tiện gỗ là một kỹ thuật làm mộc.

  2. danh từ

    tiện gỗ; máy tiện gỗ

    • Anh ấy đang dùng máy tiện gỗ để làm đồ nội thất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.