/
旅居
旅居
lữ cư
sống xa quê; cư trú ở nơi xa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống xa quê; cư trú ở nơi xa
- 。
Anh ấy đã ở nước ngoài nhiều năm.
- 貳动động từ
sống/ cư trú ở nước ngoài; lữ cư (xa quê)
- 。
Anh ấy đã sống ở nước ngoài nhiều năm.
- 參动động từ
sống tạm trú (ở nước ngoài); tha hương cư ngụ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
旅居
Phồn thể旅
lữ cư
sống xa quê; cư trú ở nơi xa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sống xa quê; cư trú ở nơi xa
- 。
Anh ấy đã ở nước ngoài nhiều năm.
- 貳动động từ
sống/ cư trú ở nước ngoài; lữ cư (xa quê)
- 。
Anh ấy đã sống ở nước ngoài nhiều năm.
- 參动động từ
sống tạm trú (ở nước ngoài); tha hương cư ngụ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu