施食

施食
shīshí
thi thực

bố thí thức ăn; cúng thí thực phẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bố thí thức ăn; cúng thí thực phẩm

  2. danh từ

    lễ thí thực (nghi lễ Phật giáo cúng dường thức ăn cho cô hồn)

    • Thi thực là một nghi lễ của Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.