/
施食
施食
thi thực
bố thí thức ăn; cúng thí thực phẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bố thí thức ăn; cúng thí thực phẩm
- 貳名danh từ
lễ thí thực (nghi lễ Phật giáo cúng dường thức ăn cho cô hồn)
- 。
Thi thực là một nghi lễ của Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
施食
Phồn thể施
thi thực
bố thí thức ăn; cúng thí thực phẩm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bố thí thức ăn; cúng thí thực phẩm
- 貳名danh từ
lễ thí thực (nghi lễ Phật giáo cúng dường thức ăn cho cô hồn)
- 。
Thi thực là một nghi lễ của Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu