/
施予
施予
thi dữ
quyên góp; tài trợ; ủng hộ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên góp; tài trợ; ủng hộ(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích bố thí cho người nghèo.
- 貳
cho; cấp cho; dành cho(kế thừa)
- 參动động từ
cho phép; chuẩn; chính xác(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã ban cho chúng tôi rất nhiều sự giúp đỡ.
- 肆
phân bố; phân phối(kế thừa)
- 伍动động từ
quản lý thay; đại quản(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
施予
Phồn thể施
thi dữ
quyên góp; tài trợ; ủng hộ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên góp; tài trợ; ủng hộ(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích bố thí cho người nghèo.
- 貳
cho; cấp cho; dành cho(kế thừa)
- 參动động từ
cho phép; chuẩn; chính xác(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã ban cho chúng tôi rất nhiều sự giúp đỡ.
- 肆
phân bố; phân phối(kế thừa)
- 伍动động từ
quản lý thay; đại quản(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu