施主

施主
shīzhǔ
thi chủ

thí chủ (cách nhà sư gọi người tại gia)

2 nghĩa#27306
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thí chủ (cách nhà sư gọi người tại gia)

    • Thí chủ, xin hãy dừng bước.

  2. danh từ

    người bố thí; thí chủ; (vật lý) chất cho (bán dẫn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.