Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
施主
施主
thi chủ
thí chủ (cách nhà sư gọi người tại gia)
2 nghĩa#27306
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thí chủ (cách nhà sư gọi người tại gia)
- ,。
Thí chủ, xin hãy dừng bước.
- 貳名danh từ
người bố thí; thí chủ; (vật lý) chất cho (bán dẫn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ施主
Phồn thể施
thi chủ
thí chủ (cách nhà sư gọi người tại gia)
2 nghĩa#27306
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thí chủ (cách nhà sư gọi người tại gia)
- ,。
Thí chủ, xin hãy dừng bước.
- 貳名danh từ
người bố thí; thí chủ; (vật lý) chất cho (bán dẫn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu