方舱

方舱
fāngcāng
phương thương

nhà di động; cabin tiền chế; (trong dịch COVID) bệnh viện dã chiến phương thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà di động; cabin tiền chế; (trong dịch COVID) bệnh viện dã chiến phương thương

    • Bệnh viện dã chiến là tạm thời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.