方程

方程
fāngchéng
phương trình

phương trình (toán học)

1 nghĩa#39114
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương trình (toán học)

    • Phương trình này rất khó giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.