方格

方格
fāng
phương cách

ô vuông; kẻ ô

2 nghĩa#48010
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ô vuông; kẻ ô

    • Chiếc áo sơ mi này có họa tiết kẻ ô.

  2. danh từ

    ô vuông; dấu ô vuông (ký hiệu thay thế ký tự không đọc được trong văn bản)

    • Xin hãy viết tên của bạn vào ô vuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.