方志

方志
fāngzhì
phương chí

địa phương chí; sử địa phương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa phương chí; sử địa phương

    • Anh ấy đang nghiên cứu phương chí.

  2. danh từ

    sách địa phương chí; địa phương sử ký

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.