方城

方城
fāngchéng
phương thành

huyện Phương Thành (địa danh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Phương Thành (địa danh)

    • Phương Thành là một thành phố cổ.

  2. danh từ

    bàn mạt chược (các quân bài xếp thành hình vuông)

    • Chúng tôi chơi mạt chược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.