Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新风
新风
tân phong
làn gió mới; xu hướng mới; phong trào mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
làn gió mới; xu hướng mới; phong trào mới
- 。
Đây là một xu hướng mới.
- 貳名danh từ
phong trào mới; phong khí mới
- 。
Chúng tôi có một phong tục mới ở đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新风
Phồn thể新風
tân phong
làn gió mới; xu hướng mới; phong trào mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
làn gió mới; xu hướng mới; phong trào mới
- 。
Đây là một xu hướng mới.
- 貳名danh từ
phong trào mới; phong khí mới
- 。
Chúng tôi có một phong tục mới ở đây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.