新风

新风
xīnfēng
tân phong

làn gió mới; xu hướng mới; phong trào mới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làn gió mới; xu hướng mới; phong trào mới

    • Đây là một xu hướng mới.

  2. danh từ

    phong trào mới; phong khí mới

    • Chúng tôi có một phong tục mới ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.