新雅

新雅
xīn
tân nhã

mới lạ; độc đáo; sắc sảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mới lạ; độc đáo; sắc sảo

    • Các món ăn của nhà hàng này rất tươi mới và thanh lịch.

  2. tính từ

    tân nhã; mới mẻ và thanh lịch

    • Cách trang trí của nhà hàng này rất mới mẻ và trang nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.