新造

新造
xīnzào
tân tạo

mới tạo; mới chế tạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mới tạo; mới chế tạo

    • Bộ quần áo này là đồ mới làm.

  2. danh từ

    thị trấn Tân Tạo, Quảng Đông

    • Thị trấn Tân Tạo nằm ở thành phố Quảng Châu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.