新选

新选
xīnxuǎn
tân tuyển

mới được bổ nhiệm; tân nhiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mới được bổ nhiệm; tân nhiệm

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo mới được bầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.