Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新选
新选
tân tuyển
mới được bổ nhiệm; tân nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mới được bổ nhiệm; tân nhiệm
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo mới được bầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
新选
Phồn thể新選
tân tuyển
mới được bổ nhiệm; tân nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mới được bổ nhiệm; tân nhiệm
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo mới được bầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.