Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新编
新编
tân biên
biên soạn lại; (phiên bản) mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biên soạn lại; (phiên bản) mới
- 。
Cuốn từ điển này là bản mới biên soạn.
- 貳形tính từ
biên soạn mới; mới được biên chế
- 。
Đây là một bộ phận mới được thành lập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
新编
Phồn thể新編
tân biên
biên soạn lại; (phiên bản) mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
biên soạn lại; (phiên bản) mới
- 。
Cuốn từ điển này là bản mới biên soạn.
- 貳形tính từ
biên soạn mới; mới được biên chế
- 。
Đây là một bộ phận mới được thành lập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.