Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新派
新派
tân phái
trường phái mới; tân phái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái mới; tân phái
- 。
Anh ấy thuộc về phái mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
新派
Phồn thể新
tân phái
trường phái mới; tân phái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái mới; tân phái
- 。
Anh ấy thuộc về phái mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.