新政

新政
xīnzhèng
tân chính

chính sách mới; tân chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chính sách mới; tân chính

    • Chính phủ đã công bố một chính sách mới.

  2. danh từ

    chính sách mới; tân chính (đặc biệt: Tân Chính sách của Roosevelt năm 1933)

    • Tổng thống Roosevelt đã thực hiện Chính sách Mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.