Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新宠
新宠
tân sủng
vật cưng mới; người được sủng ái mới; (bóng) cái đang được ưa chuộng nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật cưng mới; người được sủng ái mới; (bóng) cái đang được ưa chuộng nhất
- 。
Món đồ yêu thích mới này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 龙long(rồng)HÌNH THANH
Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.
新宠
Phồn thể新寵
tân sủng
vật cưng mới; người được sủng ái mới; (bóng) cái đang được ưa chuộng nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật cưng mới; người được sủng ái mới; (bóng) cái đang được ưa chuộng nhất
- 。
Món đồ yêu thích mới này rất được ưa chuộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.