新宠

新宠
xīnchǒng
tân sủng

vật cưng mới; người được sủng ái mới; (bóng) cái đang được ưa chuộng nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật cưng mới; người được sủng ái mới; (bóng) cái đang được ưa chuộng nhất

    • Món đồ yêu thích mới này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.