Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新妇
新妇
tân phụ
cô dâu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô dâu
- 。
Cô dâu mặc váy cưới rất đẹp.
- 貳名danh từ
con dâu
- 。
Nàng dâu là thành viên mới của gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新妇
Phồn thể新婦
tân phụ
cô dâu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô dâu
- 。
Cô dâu mặc váy cưới rất đẹp.
- 貳名danh từ
con dâu
- 。
Nàng dâu là thành viên mới của gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.