新妇

新妇
xīn
tân phụ

cô dâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô dâu

    • Cô dâu mặc váy cưới rất đẹp.

  2. danh từ

    con dâu

    • Nàng dâu là thành viên mới của gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.