新增

新增
xīnzēng
tân tăng

thêm mới; bổ sung thêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thêm mới; bổ sung thêm

    • Chúng tôi đã thêm một tính năng mới.

  2. động từ

    thêm mới; bổ sung thêm

    • Chúng tôi đã thêm một chức năng mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.