Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新增
新增
tân tăng
thêm mới; bổ sung thêm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm mới; bổ sung thêm
- 。
Chúng tôi đã thêm một tính năng mới.
- 貳动động từ
thêm mới; bổ sung thêm
- 。
Chúng tôi đã thêm một chức năng mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 曾tăng(từng, thêm lên)HÌNH THANH
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
新增
Phồn thể新
tân tăng
thêm mới; bổ sung thêm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thêm mới; bổ sung thêm
- 。
Chúng tôi đã thêm một tính năng mới.
- 貳动động từ
thêm mới; bổ sung thêm
- 。
Chúng tôi đã thêm một chức năng mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.