新土

新土
xīn
tân thổ

đất mới đào; đất mới xới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đất mới đào; đất mới xới

    • Ở đây có rất nhiều đất mới đào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.