新军

新军
Xīnjūn
tân quân

Tân Quân (quân đội hiện đại hóa của nhà Thanh, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau thất bại của Trung Quốc trong Chiến tranh Trung-Nhật 1895)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tân Quân (quân đội hiện đại hóa của nhà Thanh, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau thất bại của Trung Quốc trong Chiến tranh Trung-Nhật 1895)

    • Tân quân được thành lập vào cuối triều Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.