新丁

新丁
xīndīng
tân đinh

người mới; lính mới; (nghĩa gốc) thành viên mới trong gia đình (trẻ sơ sinh)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người mới; lính mới; (nghĩa gốc) thành viên mới trong gia đình (trẻ sơ sinh)

    • Gia đình có thêm một thành viên mới.

  2. danh từ

    người mới vào; tân binh; lính mới

    • Anh ấy là một tân binh.

  3. danh từ

    người mới (vào nghề); tân binh; lính mới

    • Anh ấy là một người mới.

  4. danh từ

    lính mới; người mới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.