Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新丁
新丁
tân đinh
người mới; lính mới; (nghĩa gốc) thành viên mới trong gia đình (trẻ sơ sinh)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mới; lính mới; (nghĩa gốc) thành viên mới trong gia đình (trẻ sơ sinh)
- 。
Gia đình có thêm một thành viên mới.
- 貳名danh từ
người mới vào; tân binh; lính mới
- 。
Anh ấy là một tân binh.
- 參名danh từ
người mới (vào nghề); tân binh; lính mới
- 。
Anh ấy là một người mới.
- 肆名danh từ
lính mới; người mới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新丁
Phồn thể新
tân đinh
người mới; lính mới; (nghĩa gốc) thành viên mới trong gia đình (trẻ sơ sinh)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người mới; lính mới; (nghĩa gốc) thành viên mới trong gia đình (trẻ sơ sinh)
- 。
Gia đình có thêm một thành viên mới.
- 貳名danh từ
người mới vào; tân binh; lính mới
- 。
Anh ấy là một tân binh.
- 參名danh từ
người mới (vào nghề); tân binh; lính mới
- 。
Anh ấy là một người mới.
- 肆名danh từ
lính mới; người mới
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.