断肢

断肢
duànzhī
đoạn chi

chi thể bị đứt rời; chi đứt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chi thể bị đứt rời; chi đứt

    • Anh ấy bị mất một chi bị cắt cụt do tai nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.