断气

断气
duàn
đoạn khí

tắt thở; trút hơi thở cuối cùng

4 nghĩa#25932
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắt thở; trút hơi thở cuối cùng

    • Anh ấy đã ngừng thở.

  2. động từ

    tắt thở; trút hơi thở cuối cùng

    • Anh ấy đã tắt thở.

  3. qua đời; từ trần

  4. động từ

    tắt hơi; tắt thở; ngừng cung cấp khí gas

    • Công ty gas đã cắt nguồn cung cấp gas.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.