断案

断案
duànàn
đoạn án

phán quyết chung thẩm; tuyên án (một vụ kiện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phán quyết chung thẩm; tuyên án (một vụ kiện)

    • Anh ấy xử án rất công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.