断尾

断尾
duànwěi
đoạn vĩ

tự cắt đuôi; đứt đuôi (hiện tượng tự cắt đuôi ở động vật như thằn lằn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự cắt đuôi; đứt đuôi (hiện tượng tự cắt đuôi ở động vật như thằn lằn)

    • Thằn lằn có thể tự đứt đuôi để thoát thân.

  2. động từ

    cắt đuôi; cụt đuôi (chăn nuôi)

    • Cắt đuôi có thể ngăn ngừa động vật bị thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.