斥资

斥资
chì
xích tư

chi ra (một khoản tiền lớn); bỏ vốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chi ra (một khoản tiền lớn); bỏ vốn

    • Công ty đã chi tiền xây dựng một nhà máy mới.

  2. động từ

    cấp kinh phí; phân bổ ngân sách

    • Công ty đã cấp vốn để xây dựng nhà máy mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.