/
斥资
斥资
xích tư
chi ra (một khoản tiền lớn); bỏ vốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chi ra (một khoản tiền lớn); bỏ vốn
- 。
Công ty đã chi tiền xây dựng một nhà máy mới.
- 貳动động từ
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách
- 。
Công ty đã cấp vốn để xây dựng nhà máy mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
斥资
Phồn thể斥資
xích tư
chi ra (một khoản tiền lớn); bỏ vốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chi ra (một khoản tiền lớn); bỏ vốn
- 。
Công ty đã chi tiền xây dựng một nhà máy mới.
- 貳动động từ
cấp kinh phí; phân bổ ngân sách
- 。
Công ty đã cấp vốn để xây dựng nhà máy mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.