/
斥候
斥候
xích hậu
trinh sát; do thám
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trinh sát; do thám
- 。
Anh ấy được cử đi trinh sát tình hình địch.
- 貳动động từ
trinh sát; do thám
- 。
Anh ấy được phái đi trinh sát tình hình địch.
- 參名danh từ
trinh sát viên; trinh sát
- 。
Trinh sát đã báo cáo vị trí của kẻ địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
斥候
Phồn thể斥
xích hậu
trinh sát; do thám
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trinh sát; do thám
- 。
Anh ấy được cử đi trinh sát tình hình địch.
- 貳动động từ
trinh sát; do thám
- 。
Anh ấy được phái đi trinh sát tình hình địch.
- 參名danh từ
trinh sát viên; trinh sát
- 。
Trinh sát đã báo cáo vị trí của kẻ địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.