/
斡旋
斡旋
oát hoàn
làm trung gian hòa giải; điều giải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm trung gian hòa giải; điều giải
- 。
Anh ấy đã hòa giải cuộc xung đột này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
斡旋
Phồn thể斡
oát hoàn
làm trung gian hòa giải; điều giải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm trung gian hòa giải; điều giải
- 。
Anh ấy đã hòa giải cuộc xung đột này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 斗dòuđấu tranh; chiến đấu; tranh đấu
- 料liàovật liệu; nguyên liệu; liệu; dự liệu; liệu định
- 斜xiénghiêng; bên cạnh; mặt bên
- 斚jiǎchén rượu cổ đại (ba chân, dùng thời nhà Thương)
- 斛húđấu hộc (dụng cụ đo lường cổ)
- 斝jiǎchén ngọc nhỏ có quai
- 斞yǔđơn vị đo lường khô tương đương 16 đấu (khoảng 160 lít)
- 斟zhēnđặt cược; đặt tiền cược
- 斠jiàodụng cụ gạt phẳng hạt trong đồ đong (cổ)
- 斡wòvặn; xoắn; xoay; bẻ
- 斢tiǎođổi; trao đổi (phương ngữ)
- 㪲