斜眼看

斜眼看
xiéyǎnkàn
tà nhãn khán

liếc mắt khinh thường; nhìn xéo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liếc mắt khinh thường; nhìn xéo

    • Anh ấy nhìn tôi một cách liếc xéo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.