斜切锯

斜切锯
xiéqiē
tà tiếp cưa

cưa góc nghiêng; cưa miter

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cưa góc nghiêng; cưa miter

    • Anh ấy dùng cưa tà tiếp để cắt gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.