料头儿

料头儿
liàotóur
liệu đầu nhi

mảnh vải thừa; đầu vải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh vải thừa; đầu vải(kế thừa)

    • Những mảnh vải vụn này có thể dùng để làm đồ nhỏ.

  2. danh từ

    phế liệu; vụn thừa; đầu mẩu thừa(kế thừa)

    • Những phế liệu này có thể dùng làm phân bón.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.