- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
mảnh vải thừa; đầu vải
mảnh vải thừa; đầu vải
Những mảnh vải vụn này có thể dùng để làm đồ nhỏ.
phế liệu; vụn thừa; đầu mẩu thừa
Những phế liệu này có thể dùng làm phân bón.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
mảnh vải thừa; đầu vải
mảnh vải thừa; đầu vải
Những mảnh vải vụn này có thể dùng để làm đồ nhỏ.
phế liệu; vụn thừa; đầu mẩu thừa
Những phế liệu này có thể dùng làm phân bón.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.